D
Dicread
Trang chủTừ điểnRretort

retort

vặn lại / lời đáp trả / bình chưng cất
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: retortsQuá khứ: retortedPhân từ 2: retortedV-ing: retorting

retort mang sc thái ca mt phnng tc thì, thường là để tvhoc tn công li khi bchtrích, chế giu. Đim mu cht ca tnày không chlà vic trli, mà là snhanh nhy, sc so và đôi khi là sgay gt hoc hóm hnh trong câu trli đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từvặn lại
[~ something][~ to someone]

Trả lời ai đó một cách sắc sảo, giận dữ hoặc hóm hỉnh

Danh từlời đáp trả

Một câu trả lời sắc sảo, giận dữ hoặc hóm hỉnh đối với một nhận xét

Her quick retort silenced the entire room.

Danh từbình chưng cất

Một bình thủy tinh có cổ dài uốn cong một góc, được dùng trong hóa học để chưng cất chất lỏng

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi