D
Dicread
Trang chủTừ điểnRreside

reside

cư trú / nằm ở
Nội động từ
Quá khứ: residedPhân từ 2: residedV-ing: residing

reside mang sc thái trang trng hơn nhiu so vi tlive. Trong khi live được dùng phbiến trong giao tiếp hàng ngày để nói vvic sinh sng, reside thường xut hin trong các văn bn pháp lý, hành chính hoc các ngcnh chính thc để chvic cư trú lâu dài ti mt địa đim cthể.

Skhác bit vngnghĩa

Khi nói vnơi ở, reside nhn mnh vào tính hp pháp hoc trng thái cư trú chính thc. Ví dụ, thay vì nói "Tôi sngHà Ni" (I live in Hanoi), trong mt đơn thành chính, người ta sdùng reside để xác định nơi cư trú hp pháp.

Ngoài ra, reside còn có mt nghĩa bóng quan trng mà live không có, đó là mô tmt phm cht, quyn năng hoc đặc đim nào đó "nm ở" hoc tn ti bên trong mt đối tượng. Trong trường hp này, nó không chssinh sng vt lý mà chshin din ca mt giá trtru tượng.

Ví dvcư trú: The ambassador resides in a grand villa (Ngài đại scư trú trong mt căn bit thtráng lệ).
Ví dvstn ti ca phm cht: The power to veto resides with the President (Quyn phquyết nmTng thng).

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ reside vi stay. stay chvictm thi trong mt thi gian ngn (như ở khách sn), trong khi reside luôn hàm ý mt sgn bó lâu dài hocn định.

Mt đim cn lưu ý là danh tliên quan resident (cư dân) được dùng rt phbiến, nhưng động treside li ít xut hin trong văn nói. Nếu bn sdng reside trong mt cuc trò chuyn thân mt, câu văn có thtrnên quá cng nhc và thiếu tnhiên.

Sai ngcnh: I reside with my parents in a small apartment (Quá trang trng cho mt câu nói bình thường).
Tnhiên hơn: I live with my parents in a small apartment.

Vmt ngpháp, reside là mt ni động từ, vì vy nó không bao gicó tân ngtrc tiếp theo sau mà thường đi kèm vi các gii tnhư in hoc at để chỉ địa đim.

Ý nghĩa

Nội động từcư trú
[~ in something]

Sống tại một nơi cụ thể một cách lâu dài hoặc trong một khoảng thời gian dài

He continues to reside in the same small village where he was born.

Nội động từnằm ở
[~ in someone or something]

Hiện diện hoặc tồn tại bên trong một người, vật thể hoặc khái niệm như một phẩm chất hoặc quyền năng

The true power of the presidency resides in the executive orders.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi