D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlodge

lodge

cho ở trọ / đệ trình / ở trọ / mắc kẹt / nhà nghỉ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: lodgesQuá khứ: lodgedPhân từ 2: lodgedV-ing: lodging

Tnày mang hàm ý mnh mvvic cư trú tm thi hoc ti mt nơi chuyên dng. Khi được dùng để chmt nơi ở, nó gi lên hìnhnh vmt ngôi nhà mc mc, ho lánh hoc có vthế phthuc so vi nơi cư trú chính, thường gn lin vi hìnhnh rng núi hoc vùng ngoi vi ca mt đin trang. Cm giác mà nó mang li sthô mc hơn mt khách sn và mang tính tm thi hơn mt máim gia đình.

Trong ngcnh pháp lý hoc hành chính, tnày ngụ ý mt hành động đặt văn bn mt cách chính thc và có chủ đích. Vic đệ trình mt li khiếu ni không đơn thun là phàn nàn, mà là đưa mt bn ghi chép vào hthng để yêu cu sxác nhn. Điu này to ra cm giác vstrang trng và lâu dài, ging như thni bt bình đang được gi gm vt lý vào mt cun scái.

Countable when referring to a physical building like a hunting lodge. Uncountable when referring to the general act of lodging as a service or arrangement.

Ý nghĩa

Ngoại động từcho ở trọ
[~ someone][~ something]

Cung cấp cho ai đó một nơi để lưu trú

The family agreed to lodge the travelers for the night.

Ngoại động từđệ trình
[~ something]

Trình một lời khiếu nại hoặc một văn bản pháp lý một cách chính thức

He decided to lodge a formal protest against the decision.

Nội động từở trọ

Thuê một phòng trong nhà của người khác để ở hoặc cư trú

She lodged with a local family during her studies in London.

Ngoại động từmắc kẹt
[~ something]

Bị găm vào hoặc bị kẹt tại một vị trí nào đó

A piece of food became lodged in his throat.

Danh từnhà nghỉ

Một ngôi nhà nhỏ ở cổng của một điền trang lớn hoặc một ngôi nhà gỗ mộc mạc dùng cho các kỳ nghỉ

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi