D
Dicread
Trang chủTừ điểnNnag

nag

cằn nhằn / than phiền / kẻ hay cằn nhằn / con ngựa già
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: nagsQuá khứ: naggedPhân từ 2: naggedV-ing: nagging

nag mang sc thái tiêu cc, mô thành động phàn nàn hoc nhc nhmt ai đó mt cách liên tc, lp đi lp li vmt vic gì đó cho đến khi hthc hin nó. Đim khác bit ln nht gia nag và complain là trong khi complain chỉ đơn thun là bày tskhông hài lòng, thì nag nhn mnh vào sthúc ép, gây áp lc lên người khác, thường to ra cm giác phin phc và khó chu cho người nghe.

Sc thái sdng

Khi dùng như mt động từ, nag thường xut hin trong các mi quan hthân thiết như gia đình hoc bn bè (ví dụ: cha mnhc nhcon cái hc bài). Nó không chlà li phàn nàn mà là mt chui nhng li nhc nhdai dng. Khi dùng như mt danh từ, nag chmt người có thói quen cn nhn, gây áp lc cho người xung quanh.

Dùng nag khi bn chmun bày tskhông hài lòng vdch vkhách hàng (trong trường hp này hãy dùng complain).
Dùng nag khi bn mô tvic ai đó cnhc đi nhc li mt yêu cu khiến bn phát bc: Stop nagging me about the dishes! (Đừng cn nhn tôi về đống bát đĩa na!).

Lưu ý vnghĩa đặc bit

Trong mt ngcnh rt hp và ít phbiến hơn, nag còn được dùng để chmt con nga già, yếu và không còn khnăng làm vic nng. Tuy nhiên, người hc tiếng Anh nên tp trung vào nghĩa "cn nhn" vì đây là nghĩa phbiến nht trong giao tiếp hàng ngày.

Ý nghĩa

Ngoại động từcằn nhằn
[~ someone about something][~ someone to do something]

Quấy rầy ai đó bằng cách phàn nàn hoặc yêu cầu điều gì đó một cách lặp đi lặp lại và gây khó chịu

Nội động từthan phiền
[~]

Phàn nàn hoặc càu nhàu kiên trì về một tình huống hoặc một người cụ thể

Danh từkẻ hay cằn nhằn

Một người thường xuyên phàn nàn hoặc chỉ trích người khác

My boss is such a nag when it comes to deadlines.

Danh từcon ngựa già

Một con ngựa già, kiệt sức hoặc không đẹp

He rode an old nag across the fields.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi