D
Dicread
Trang chủTừ điểnAapprove

approve

phê duyệt / tán thành
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: approvedPhân từ 2: approvedV-ing: approving

approve mang sc thái ca sự đồng thun chính thc hoc sự đánh giá tích cc vmt đạo đức và giá trị. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu là scho phép mang tính hành chính hoc stán thành vmt cm xúc. Người hc cn phân bit rõ hai hướng nghĩa này để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Khi được dùng vi nghĩa phê duyt hoc chp thun, approve nhn mnh vào quyn hn và quy trình chính thc. Nó thường xut hin trong môi trường công sở, chính phhoc tchc, nơi mt cp trên hoc mt cơ quan có thm quyn đưa ra quyết định cui cùng cho mt đề xut. Ví dụ, khi nói vmt dự án được approve, điu đó có nghĩa là nó đã vượt qua các bước kim tra và được cp phép thc hin.

Ngược li, khi dùng vi nghĩa tán thành, approve li thiên vquan đim cá nhân và sự đánh giá. Nó thhin rng bn cho rng mt hành động hoc mt la chn nào đó là đúng đắn, phù hp vi tiêu chun đạo đức hoc sthích ca bn. Trong trường hp này, approve không mang tính bt buc hay hành chính mà mang tính phán xét giá trị.

Phân bit vi các ttương đồng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia approve và agree. Trong khi agree đơn thun là sự đồng ý về ý kiến hoc đạt được mt tha thun chung gia hai bên, thì approve li hàm ý mt sxác nhn tvthế cao hơn hoc mt schp nhn da trên tiêu chun cthể.

I approve with your opinion (Sai vì approve không đi vi with trong ngcnh này).
Đúng: I agree with your opinion (Tôi đồng ý vi ý kiến ca bn).
Đúng: The manager approved my request (Qun lý đã phê duyt yêu cu ca tôi).

Ngoài ra, cn phân bit approve vi permit. permit tp trung vào vic cho phép ai đó làm điu gì đó (thường là gbrào cn hoc lnh cm), trong khi approve tp trung vào vic xác nhn rng điu đó là đúng, tt hoc đủ tiêu chun để được thc hin.

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Khi mun din đạt stán thành đối vi mt hành động cthể, approve thường được theo sau bi gii tof. Cu trúc approve of something/someone là cách dùng phbiến nht để thhin sự ủng hhoc hài lòng vmt đạo đức. Nếu dùng approve như mt ngoi động ttrc tiếp (không có of), tnày smang nghĩa phê duyt mt văn bn, kế hoch hoc yêu cu chính thc.

Ý nghĩa

Ngoại động từphê duyệt
[~ something][~ of something]

Chấp nhận hoặc cho phép một kế hoạch, đề xuất hoặc yêu cầu một cách chính thức

The city council voted to approve the new zoning laws.

Nội động từtán thành
[~ of someone][~ of something]

Tin rằng ai đó hoặc điều gì đó là tốt, có thể chấp nhận được hoặc đúng đắn

Her parents do not approve of her decision to drop out of college.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi