D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmonogamy

monogamy

chế độ một vợ một chồng / tập tính đơn giao
Danh từ

monogamy tả một trạng thái hoặc hệ thống quan hệ trong đó một thể chỉ gắn kết với một đối tác duy nhất. Trong ngữ cảnh hội loài người, từ này thường dùng để chỉ chế độ một vợ một chồng, nhấn mạnh vào sự cam kết về mặt đạo đức, pháp hoặc tình cảm giữa hai người. Khi sử dụng trong ngữ cảnh sinh học, được dịch tập tính đơn giao, dùng để tả chiến lược giao phối của các loài động vật.

Phân biệt sắc thái sử dụng

Người học cần lưu ý sự khác biệt giữa monogamy fidelity (sự chung thủy). Trong khi monogamy nói về cấu trúc của mối quan hệ (chỉ hai người), thì fidelity nói về hành vi tuân thủ cam kết trong mối quan hệ đó. Một cặp đôi thể trong chế độ monogamy nhưng một trong hai người lại không fidelity (ngoại tình).

Đúng: They practiced monogamy throughout their marriage. (Họ thực hiện chế độ một vợ một chồng trong suốt cuộc hôn nhân của mình.)
Sai: Sử dụng monogamy để tả cảm xúc yêu đương đơn thuần không sự cam kết về mặt cấu trúc quan hệ.

Lưu ý về thuật ngữ đối lập

Để hiểu hơn về monogamy, người học nên so sánh với thuật ngữ đối lập polygamy (chế độ đa phu hoặc đa thê). Trong tiếng Việt, cả hai đều liên quan đến hình thức kết hôn, nhưng monogamy đơn nhất, còn polygamy đa số. Việc nhầm lẫn giữa hai thuật ngữ này sẽ làm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa của câu văn trong các văn bản về nhân học hoặc sinh học.

Đặc điểm ngữ pháp

monogamy một danh từ không đếm được. Khi muốn tả một người theo chế độ này, tiếng Anh sử dụng tính từ monogamous. dụ: a monogamous relationship (một mối quan hệ một vợ một chồng).

Ý nghĩa

Danh từchế độ một vợ một chồng

Hành vi hoặc trạng thái kết hôn hoặc có quan hệ tình dục với chỉ một đối tác tại một thời điểm

The couple decided to commit to lifelong monogamy.

Danh từtập tính đơn giao

Một hệ thống giao phối trong đó một loài động vật hình thành mối liên kết cặp với một bạn tình duy nhất trong một mùa sinh sản hoặc suốt đời

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi