D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmono

mono

bệnh bạch cầu đơn nhân / đơn âm
Tính từ[C/U] Cả hai

mono là mt tin tcó ngun gc ttiếng Hy Lp, mang nghĩa là "mt" hoc "đơn lẻ". Trong tiếng Anh hin đại, tnày thường xut hin trong hai ngcnh chính: kthut âm thanh và y khoa. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là mono không đơn thun là con smt, mà nó mô ttrng thái đơn nht hoc sthiếu ht tính đa dng/phc hp.

Uncountable when referring to the viral infection as a medical condition. Countable when referring to a specific instance or case of the illness.

Ý nghĩa

Danh từbệnh bạch cầu đơn nhân

Một căn bệnh truyền nhiễm do vi-rút Epstein-Barr gây ra, đặc trưng bởi tình trạng mệt mỏi và đau họng

I missed two weeks of school because I had mono.

Tính từđơn âm

Chỉ có một kênh âm thanh hoặc một thành phần duy nhất

The old radio has a mono speaker.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi