D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlather

lather

bọt xà phòng / trạng thái kích động / phết bọt / sủi bọt
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: lathersQuá khứ: latheredPhân từ 2: latheredV-ing: lathering

lather chyếu được sdng để mô tlp bt trng, dày to ra khi xà phòng hoc cht ty ra tương tác vi nước và không khí. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bt xà phòng" hoc "si bt". Đim đặc trưng ca lather là sự đậm đặc và độ mn, khác vi foam (bt) vn có nghĩa rng hơn, có thdùng cho bt bia, bt bin hoc bt ca các phnng hóa hc.

Ý nghĩa

Danh từbọt xà phòng

Một khối bong bóng màu trắng sủi bọt được tạo ra khi trộn xà phòng hoặc chất tẩy rửa với nước

He rubbed the soap until he had a thick lather in his hands.

Danh từtrạng thái kích động

Một trạng thái cực kỳ bồn chồn, lo lắng hoặc phấn khích, thường được dùng để nói về một con ngựa

Ngoại động từphết bọt
[~ something]

Phủ một hỗn hợp sủi bọt từ xà phòng và nước lên cái gì đó

She lathered her arms with soap before scrubbing.

Nội động từsủi bọt

Tạo ra bọt thông qua tác động của xà phòng và nước

The shampoo doesn't lather very well in hard water.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi