D
Dicread
Trang chủTừ điểnKkerning

kerning

khoảng cách chữ
Danh từ

kerning là mt thut ngchuyên sâu trong thiết kế đồ ha và chế bn, dùng để chvic điu chnh khong cách gia hai ký tcthể để to ra scân bng vmt thgiác. Đim mu cht ca kerning là nó không áp dng đồng nht cho toàn bvăn bn mà tp trung vào các cp chcái có hình dáng đặc bit, nơi khong trng tnhiên gia chúng trông quá rng hoc quá hp, gây khó chu cho người xem.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln kerning vi tracking và leading. Mc dù cba đều liên quan đến khong cách trong văn bn, nhưng mc đích và phm vi tác động hoàn toàn khác nhau:

kerning: Điu chnh khong cách gia mt cp ký tcthể (ví dụ: khong cách gia chA và V trong tAVENUE cn được thu hp li để không to ra mt lhng thgiác).
tracking: Điu chnh khong cách đồng đều cho toàn bmt nhóm ký thoc cmt đon văn bn. Nếu bn tăng tracking, mi chcái trong đon đó đều sdãn ra mt khong bng nhau.
leading: Điu chnh khong cách gia các dòng văn bn (khong cách theo chiu dc), không phi khong cách gia các chcái.

Lưu ý khi sdng trong thc tế

Trong tiếng Vit, chúng ta thường gi chung là "khong cách chữ", nhưng khi làm vic vi các chuyên gia thiết kế quc tế, vic sdng chính xác tkerning sgiúp phân bit rõ bn đang mun tinh chnh chi tiết tng cp chhay mun dãn toàn bộ đon văn.

Sai: The tracking of this logo is bad. (Khi bn chmun nói vkhong cách gia hai chcái cthể).
✅ Đúng: The kerning between the 'T' and 'o' is too wide. (Khong cách chgia chữ 'T' và 'o' quá rng).

Vmt ngpháp, kerning là mt danh tkhông đếm được, thường được dùng làm chnghoc tân ngtrong các câu mô tvkthut trình bày văn bn.

Ý nghĩa

Danh từkhoảng cách chữ

Quá trình điều chỉnh khoảng cách giữa các ký tự riêng lẻ trong một đoạn văn bản để đạt được vẻ ngoài cân đối và đẹp mắt về mặt thị giác

The designer spent hours perfecting the kerning of the logo to ensure the letters did not look too crowded.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi