D
Dicread
Trang chủTừ điểnLletterform

letterform

hình dáng chữ cái
Danh từ
Số nhiều: letterforms

letterform không đơn thun là mt chcái trong bng chcái, mà nhn mnh vào khía cnh thgiác, hình hc và thiết kế ca chcái đó. Trong khi letter dùng để chỉ đơn vngôn nghoc mt bc thư, thì letterform được sdng chyếu trong lĩnh vc đồ ha, thiết kế kiu chữ (typography) và nghthut để mô tả đường nét, độ dày mng và cu trúc vt lý ca ký tự.

Phân bit khái nim

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln letterform vi letter. Hãy lưu ý skhác bit vngcnh:
letter: Tp trung vào chc năng giao tiếp hoc giá trị âm tiết (ví dụ: "The word 'apple' starts with the letter A").
letterform: Tp trung vào din mo và phong cách trình bày (ví dụ: "The designer modified the letterform of the A to make it look more futuristic").

Mt sai lm phbiến là dch letterform mt cách quá đơn gin là "chcái". Để chính xác hơn trong các văn bn chuyên môn, hãy dch là "hình dáng chcái" hoc "thiết kế chcái" để làm ni bt yếu tthm mvà hình khi.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong các cuc tho lun vnhn din thương hiu, thiết kế logo hoc phân tích phông chữ. Khi nói vletterform, người ta thường quan tâm đến các chi tiết như độ cong, các nét gch ngang hoc khong hca chcái.

Đúng: "The elegant letterforms of this typeface evoke a sense of luxury" (Nhng hình dáng chcái thanh thoát ca phông chnày gi lên cm giác sang trng).
Sai: "I wrote a letterform to my friend" (Tôi đã viết mt hình dáng chcái cho bn tôi) $\rightarrow$ Trong trường hp này, phi dùng letter vì đây là mt bc thư.

Vmt ngpháp, letterform là mt danh từ đếm được. Bn có thsdng nó ở dng số ít hoc snhiu tùy thuc vào vic bn đang đề cp đến mt ký tcthhay toàn bhthng ký tca mt bphông chữ.

Ý nghĩa

Danh từhình dáng chữ cái

Hình dạng, thiết kế hoặc diện mạo cụ thể của một chữ cái nhất định trong bảng chữ cái

The designer experimented with the letterform of the capital G to create a more modern logo.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi