D
Dicread
Trang chủTừ điểnAalkene

alkene

anken
Danh từ
Số nhiều: alkenes

Đặc đim ngnghĩa và ngcnh sdng

alkene là mt thut ngchuyên ngành hóa hc dùng để chcác hydrocarbon không no, đặc trưng bi shin din ca ít nht mt liên kết đôi carbon-carbon. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "anken". Khi sdng tnày, người nói thường ám chỉ đến các hp cht hu cơ có tính phnng cao hơn so vi alkane (ankan) do shin din ca liên kết đôi, vn là trung tâm ca nhiu phnng cng hóa hc.

Mt đim quan trng cn lưu ý là sphân bit gia alkene (số ít) và alkenes (snhiu). Khi nói vmt loi cthhoc đặc tính chung ca nhóm cht này, ta dùng số ít; khi đề cp đến tp hp nhiu loi anken khác nhau, ta dùng snhiu.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ alkene vi alkyne (ankin). Mc dù chai đều là hydrocarbon không no, nhưng alkene chcha liên kết đôi, trong khi alkyne cha liên kết ba. Vic nhm ln gia hai thut ngnày sdn đến sai sót nghiêm trng trong mô tcu trúc phân tvà tính cht hóa hc.

Đúng: ethene là mt alkene đơn gin nht.
Sai: Gi ethyne (có liên kết ba) là mt alkene.

Lưu ý vthut ngvà danh pháp

Trong tiếng Anh, có hai cách gi phbiến cho nhóm cht này là alkene (theo hthng IUPAC hin đại) và olefin (thut ngtruyn thng). Mc dù trong hu hết các ngcnh hc thut hin nay, alkene được ưu tiên sdng, nhưng bn vn sgp olefin trong các tài liu kthut cũ hoc trong công nghip hóa du. Chai đều chcùng mt nhóm hp cht anken trong tiếng Vit.

Vmt ngpháp, alkene đóng vai trò là mt danh từ đếm được. Khi mô tmt cht cthể, hãy sdng mo tphù hp như an alkene hoc the alkene.

Ý nghĩa

Danh từanken

Một hydrocarbon không no chứa ít nhất một liên kết đôi carbon-carbon

The reaction of an alkene with bromine is a common test for unsaturation.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi