D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinmate

inmate

tù nhân
[C] Đếm được
Số nhiều: inmates

inmate được sdng để chmt người đang bgiam gitrong mt cơ squn lý, phbiến nht là nhà tù hoc tri ci to. Tnày mang sc thái trung lp và mang tính hành chính, thường được dùng trong các báo cáo chính thc, văn bn pháp lut hoc tin tc báo chí để mô tả đối tượng bgiam gimà không nht thiết phi nhn mnh vào ti danh ca họ.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit inmate vi mt stkhác có nghĩa tương đương nhưng sc thái khác nhau:

prisoner: Đây là tphbiến nht, nhn mnh vào trng thái btước quyn tdo do bkết án hoc đang chxét xử. Trong khi inmate tp trung vào vic "cư trú" trong mt cơ sở, prisoner nhn mnh vào vic "bgiam cm".
convict: Tnày chnhng người đã btòa án kết án chính thc. Mt inmate có thlà mt convict, nhưng cũng có thlà người đang btm giam chxét xử (chưa phi là convict).
jailbird: Mt thut ngkhông chính thc (slang), thường mang nghĩa ma mai hoc tiêu cc để chnhng người thường xuyên ra vào tù.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, inmate thường được dch là "tù nhân", nhưng tùy vào ngcnh mà bn có thlinh hot dch là "người bgiam giữ" để givchuyên nghip và khách quan.

Ví dụ đúng: The prison provides educational programs for its inmates. (Nhà tù cung cp các chương trình giáo dc cho các tù nhân ca mình.)
Ví dsai: Sdng inmate để chmt người bbt gitm thi trên đường phbi cnh sát. Trong trường hp này, hãy dùng detainee hoc suspect.

Vmt ngpháp, inmate là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt nhóm người trong tù, bn có thdùng snhiu inmates hoc cm tprison population để chtng stù nhân trong mt cơ sở.

Refers to individual people held within an institution.

Ý nghĩa

Danh từtù nhân

Một người bị giam giữ trong nhà tù, trại cải tạo hoặc một cơ sở tương tự

The new inmate was assigned to a cell in Block C.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi