D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgrub

grub

ấu trùng / đồ ăn / lục lọi / sục sạo
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: grubsQuá khứ: grubbedPhân từ 2: grubbedV-ing: grubbing

grub là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh, tthut ngsinh hc đến tiếng lóng đời thường. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia nghĩa đen và nghĩa bóng.

Countable when referring to the individual insect larvae found in a garden. Uncountable when referring to food in a general slang sense.

Ý nghĩa

Danh từấu trùng

Ấu trùng của một loại côn trùng, đặc biệt là bọ cánh cứng, thường có đặc điểm là thân hình màu trắng, mọng nước và giống như sâu

The gardener found a fat white grub eating the roots of the roses.

Danh từđồ ăn

Thức ăn, đặc biệt là khi được nhắc đến trong ngữ cảnh thân mật hoặc tiếng lóng

Let's go get some grub before the movie starts.

Ngoại động từlục lọi
[~ search]

Đào hoặc tìm kiếm một thứ gì đó, thường theo cách vất vả hoặc tùy tiện

Nội động từsục sạo
[~ dig]

Đào hoặc sục sạo xung quanh trong đất

The pigs spent the afternoon grubbing in the mud for tubers.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi