D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbeetle

beetle

bọ cánh cứng / chạy vội vã

[ˈbiɾəɫ]

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: beetles

beetle chyếu được sdng để chmt nhóm côn trùng cthvi đặc đim là có lp vcánh cng. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "bcánh cng". Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, beetle là mt thut ngrng bao quát nhiu loài khác nhau, tnhng con bnhcho đến nhng loài ln hơn, min là chúng thuc bcánh cng.

Phân bit vi các loi côn trùng khác

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia beetle vi bug. Trong khi beetle chỉ đích danh loài bcánh cng, thì bug thường được dùng mt cách không chính thc để chbt kloi côn trùng nhnào, hoc dùng trong thut ngkthut để chỉ "li" phn mm. Vì vy, khi mun mô tchính xác vmt sinh hc mt con bcó vcng, hãy luôn sdng beetle thay vì bug.

Đúng: The beetle has a hard shell. (Con bcánh cng có lp vcng.)
Không chính xác (khi nói vsinh hc): The bug has a hard shell. (Tbug ở đây quá chung chung và không chuyên nghip bng beetle.)

Cách dùng trong các ngcnh khác

Ngoài nghĩa sinh hc, beetle còn xut hin trong tên gi ca mt sloi xe hơi cổ đin (như xe Volkswagen Beetle), nơi tnày được dùng như mtn dcho hình dáng tròn tra ca chiếc xe. Khi gp tnày trong ngcnh giao thông hoc lch scông nghip, bn nên hiu đó là tên riêng ca dòng xe thay vì mt con côn trùng.

Vmt ngpháp, beetle là mt danh từ đếm được. Khi sdngsnhiu, bn thêm đuôi -s thành beetles.

Countable when referring to the individual insects in a garden. Uncountable when referring to the collective biomass or species group in an ecological study.

Ý nghĩa

Danh từbọ cánh cứng

Một loại côn trùng thuộc bộ cánh cứng, thường có lớp vỏ cánh cứng

The shiny green beetle crawled across the leaf.

Ngoại động từchạy vội vã
[~ someone][~ something]

Di chuyển hoặc chạy nhanh và ồn ào, thường là một cách vội vàng

He beetleed back to the house when it started raining.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi