D
Dicread
Trang chủTừ điểnEexcavate

excavate

khai quật / đào bới
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: excavatedPhân từ 2: excavatedV-ing: excavating

excavate mang sắc thái trang trọng kỹ thuật hơn so với từ dig. Trong khi dig một từ thông dụng dùng cho mọi hành động đào đất (như đào một cái hố nhỏ trong vườn), thì excavate thường được dùng trong bối cảnh chuyên môn như khảo cổ học hoặc xây dựng công trình quy lớn.

Sự khác biệt về ngữ cảnh

Khảo cổ học: Khi nói về việc tìm kiếm các di tích, cổ vật bị chôn vùi, excavate từ chính xác nhất hàm ý một quá trình đào bới hệ thống, cẩn thận mục đích nghiên cứu. dụ: excavate an ancient city (khai quật một thành phố cổ).

Xây dựng: Trong kỹ thuật, excavate dùng để chỉ việc loại bỏ đất đá để tạo không gian cho móng nhà, đường hầm hoặc hệ thống thoát nước. dụ: excavate the site for the foundation (đào móng cho công trình).

Lưu ý về cách dùng

Người học cần tránh nhầm lẫn giữa excavate hollow out. Trong khi excavate tập trung vào việc loại bỏ vật liệu từ một khu vực rộng hoặc một địa điểm, thì hollow out (khoét rỗng) lại nhấn mạnh vào việc tạo ra một khoảng trống bên trong một vật thể đặc.

Không nên dùng: excavate a hole in a piece of wood (đào một cái lỗ trong miếng gỗ) -> Hãy dùng drill hoặc hollow out.
Nên dùng: excavate a trench (đào một rãnh dài cho đường ống).

Từ này thường đóng vai trò một ngoại động từ, đòi hỏi một tân ngữ chỉ đối tượng bị đào hoặc địa điểm được khai quật.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhai quật
[~ something]

Loại bỏ đất, sỏi hoặc các vật liệu khác khỏi một địa điểm bằng cách đào, thường là để tìm ra các di tích khảo cổ hoặc chuẩn bị móng cho công trình xây dựng

The team spent three months trying to excavate the ruins of the ancient temple.

Nội động từđào bới

Thực hiện hành động đào một địa điểm hoặc khu vực cho mục đích nghiên cứu hoặc xây dựng

The archaeologists began to excavate in the valley early last spring.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi