D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrake

rake

cái cào / cào / lục lọi / kẻ ăn chơi
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: rakesQuá khứ: rakedPhân từ 2: rakedV-ing: raking

rake mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit: mt là công clao động vt lý và hai là mt đặc đim tính cách con người. Người hc cn phân bit rõ ngcnh để tránh nhm ln gia hành động làm vườn và vic mô tmt li sng.

Ý nghĩa

Danh từcái cào

Một dụng cụ làm vườn có thanh răng dùng để thu gom lá hoặc làm phẳng đất

Ngoại động từcào
[~ something]

Thu gom hoặc tập hợp thứ gì đó bằng cách sử dụng cái cào hoặc một dụng cụ tương tự

She began to rake the fallen pine needles into a pile.

Ngoại động từlục lọi
[~ something from/through something]

Tìm kiếm kỹ lưỡng, và thường là một cách tùy tiện, trong một địa điểm hoặc một tập hợp các đồ vật

The investigators had to rake through the archives to find the missing document.

Danh từkẻ ăn chơi

Một người có hành vi vô đạo đức hoặc phóng đãng, thường là một người đàn ông có địa vị xã hội cao

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi