D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgirdle

girdle

gen nịt bụng / thắt lưng / bao quanh
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: girdlesQuá khứ: girdledPhân từ 2: girdledV-ing: girdling

girdle là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng khác nhau tùy thuc vào ngcnh thi trang, trang phc truyn thng hoc mô tvt lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày sang tiếng Vit, vì tùy vào đối tượng sdng mà nó có thlà mt món đồ ni y hin đại hoc mt phkin trang phc cổ đin.

Countable when referring to a specific piece of clothing or a belt. Uncountable when referring to the general concept of binding or encircling.

Ý nghĩa

Danh từgen nịt bụng

Một loại quần áo lót bó sát được thiết kế để định hình eo và hông

She wore a girdle under her dress for a smoother silhouette.

Danh từthắt lưng

Một chiếc dây đai hoặc dải lụa đeo quanh eo, thường là một phần của trang phục truyền thống hoặc lễ nghi

The monk tightened the leather girdle around his robes.

Ngoại động từbao quanh
[~ someone][~ something]

Bao quanh hoặc vây quanh một cái gì đó

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi