D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfantastical

fantastical

huyền ảo / kỳ quái
Tính từ
So sánh hơn: more fantasticalSo sánh nhất: most fantastical

fantastical mang sc thái nhn mnh vào sphi thc tế, thường gi lên nhng hìnhnh kỳ ảo, siêu nhiên hoc nhng ý tưởng vượt xa mi logic thông thường. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "huyno" khi nói vthế gii thn tiên, hoc "kquái" khi nói vnhng thiết kế, ý tưởng llùng đến mc khó tin.

Ý nghĩa

Tính từhuyền ảo

Chỉ tồn tại trong tưởng tượng; không dựa trên thực tế hoặc trải nghiệm thông thường

The novel is filled with fantastical creatures like talking trees and flying whales.

Tính từkỳ quái

Cực kỳ lạ lùng, giàu trí tưởng tượng hoặc không thực tế về diện mạo hoặc khái niệm

The architect proposed a fantastical design for the museum that looked like a giant silver bubble.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi