D
Dicread
Trang chủTừ điểnCchimera

chimera

ảo tưởng / quái vật chimera / thể khảm
Danh từ
Số nhiều: chimeras

chimera mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tthn thoi, tâm lý hc cho đến sinh hc. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa đen (sinh vt) và nghĩa bóng (ảo tưởng).

Ý nghĩa

Danh từảo tưởng

Một điều gì đó được hy vọng hoặc mong ước nhưng lại huyễn hoặc hoặc không thể đạt được

His dream of becoming a billionaire overnight proved to be a mere chimera.

Danh từquái vật chimera

Một sinh vật huyền thoại trong thần thoại Hy Lạp được tạo thành từ các bộ phận của nhiều loài động vật, thường là sư tử, dê và rắn

Danh từthể khảm

Một sinh vật chứa hai hoặc nhiều bộ tế bào khác biệt về mặt di truyền

The twin embryos fused in the womb, resulting in a human chimera.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi