D
Dicread
Trang chủTừ điểnEexistent

existent

hiện hữu
Tính từ

existent được sdng để mô tmt trng thái hin hu, nhn mnh vào vic mt đối tượng, mt thc thhoc mt khái nim thc stn ti trong thc tế hoc trong mt hthng lý thuyết, thay vì chlà gitưởng hay tim năng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hin hu" hocang tn ti".

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ existent vi existing. Mc dù chai đều liên quan đến stn ti, nhưng existent mang tính triết hc hoc trang trng hơn, thường dùng để khng định shin din ca mt thgì đó (có thc hay không). Trong khi đó, existing thường được dùng như mt tính từ để chnhng thứ đang hin có ở thi đim hin ti, mang tính thc tế và phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày.

existent: Nhn mnh vào bn cht ca stn ti. Ví dụ: "The most basic existent entities" (Nhng thc thhin hu cơ bn nht).
existing: Nhn mnh vào trng thái hin ti. Ví dụ: "The existing laws" (Nhng điu lut hin hành).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia existent vi các tchsự "hin din" đơn thun như present. Present chvic mt ai đó hoc vt gì đó có mt ti mt địa đim cthể, còn existent khng định rng đối tượng đó có thc trong vũ trhoc trong mt phm vi khái nim.

Sai: "He is existent in the room" (Để nói ai đó có mt trong phòng).
✅ Đúng: "He is present in the room" (Anhy có mt trong phòng).
✅ Đúng: "Whether a soul is existent is a philosophical question" (Vic linh hn có hin hu hay không là mt câu hi triết hc).

Vmt ngpháp, existent chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Nó không được dùng như mt danh từ để chỉ "mt vt đang tn ti" (trong trường hp đó, hãy dùng entity hoc being).

Ý nghĩa

Tính từhiện hữu

Có thực tế; thực sự xảy ra hoặc tồn tại trong thế giới vật chất hoặc khái niệm

The laws of physics apply to all existent matter in the universe.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi