D
Dicread
Trang chủTừ điểnEexcite

excite

kích thích

/ɪkˈsaɪt/

Ngoại động từ
Quá khứ: excitedPhân từ 2: excitedV-ing: exciting

excite mang sc thái biu đạt mt trng thái hưng phn, nhit huyết hoc kích thích mnh mvmt cm xúc và sinh lý. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phn khích" hoc "kích thích", nhưng tùy vào ngcnh mà mc độ biu cm skhác nhau. Khi nói vcm xúc, nó gi lên smong đợi, vui sướng hoc hào hng trước mt skin sp xy ra. Trong khi đó, trong các ngcnh kthut hoc sinh hc, nó mô tvic kích hot mt phnng hoc trng thái năng lượng cao hơn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln excite vi mt stcó nghĩa gn ging. Vic phân bit rõ ràng sgiúp cách dùng ttrnên tnhiên hơn:

excite so vi stimulate: Trong khi excite thiên vcm xúc hưng phn hoc phnng tc thi, stimulate li mang nghĩa kích thích mt quá trình phát trin, khuyến khích shot động hoc tăng cường chc năng (ví dụ: kích thích kinh tế hoc kích thích trí não). stimulate mang tính cht thúc đẩy bn vng hơn là sbùng ncm xúc ca excite.

excite so vi thrill: thrill mô tmt cm giác cc kphn khích, thường đi kèm vi shi hp hoc mt chút shãi (như khi chơi tàu lượn siêu tc), trong khi excite là mt thut ngrng hơn, bao hàm cshào hng thông thường.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia động texcite và tính texcited hoc exciting. Hãy lưu ý:

Sdng excited khi mô tcm xúc ca con người (btác động): I am excited about the trip (Tôi thy phn khích vchuyến đi).
Sdng exciting khi mô tả đặc đim ca svt, svic gây ra cm xúc đó: The movie is exciting (Bphim này rt hp dn/kích thích).

Sai: I am exciting (Câu này có nghĩa là "Tôi là mt người thú vị/gây phn khích cho người khác", không phi là "Tôi đang thy phn khích").
✅ Đúng: I am excited.

Ngoài ra, trong bi cnh vt lý hoc hóa hc, excite được dùng để chvic đưa mt ht hoc nguyên tlên mc năng lượng cao hơn (trng thái kích thích), mt nghĩa hoàn toàn khác vi shưng phn trong giao tiếp hàng ngày.

Ý nghĩa

Ngoại động từkích thích
[~ someone][~ something]

Gây ra cảm giác nhiệt huyết, hăng hái mạnh mẽ hoặc sự hưng phấn về mặt sinh lý

The news of the promotion began to excite the entire office.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi