D
Dicread
Trang chủTừ điểnEencroach

encroach

xâm lấn / xâm phạm
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: encroachedPhân từ 2: encroachedV-ing: encroaching

encroach mang sc thái tiêu cc, mô tmt hành động xâm ln hoc xâm phm mt cách ttừ, không chính thc nhưng gây khó chu hoc gây hi. Đim mu cht ca tnày là schuyn dch dn dn (gradual movement) cho đến khi ranh gii bphá vỡ, thay vì mt cuc tn công trc din và nhanh chóng.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, encroach có thể được dch là "xâm ln" hoc "xâm phm" tùy vào đối tượng btác động. Khi nói vkhông gian vt lý, đất đai hoc môi trường, tnày nhn mnh vic chiếm dng dn dn din tích ca đối tượng khác. Khi nói vquyn li, quyn hn hoc quyn riêng tư, nó nhn mnh scan thip trái phép vào nhng điu vn dĩ thuc vngười khác.

Để phân bit vi các ttương tự:
encroach nhn mnh sxâm nhp ttừ, âm thm. Ví dụ: The sea is encroaching on the coastline (Bin đang dn xâm ln đường bbin).
invade mang nghĩa xâm lược hoc tn công mt cách quyết lit, quy mô ln và thường là đột ngt. Ví dụ: The army invaded the neighboring country (Quân đội đã xâm lược quc gia láng ging).
intrude thường dùng khi ai đó xen vào mt tình hung hoc không gian mà hkhông được chào đón, mang tính cht làm phin nhiu hơn là chiếm hu.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia encroach và infringe. Mc dù chai đều có thdch là "xâm phm", nhưng infringe thường được dùng trong bi cnh pháp lý hoc quy định (như infringe a copyright - xâm phm bn quyn), trong khi encroach thiên vsln chiếm không gian hoc quyn hn mt cách thc tế và dn dn.

Sai: He encroached the law (Sdng sai vì lut pháp không phi là mt không gian hay quyn hn bln chiếm dn dn).
✅ Đúng: He infringed the law (Xâm phm lut pháp).
✅ Đúng: The new building encroaches on the public sidewalk (Tòa nhà mi đang xâm ln va hè công cng).

Vmt ngpháp, encroach thường đi kèm vi gii ton hoc upon khi có tân ngchỉ đối tượng bxâm ln.

Ý nghĩa

Nội động từxâm lấn
[~ on/upon something]

Dần dần di chuyển vào hoặc chiếm lấy một không gian, quyền lợi hoặc đặc quyền thuộc về người khác

The new housing development began to encroach on the surrounding wetlands.

Ngoại động từxâm phạm
[~ on/upon something]

Xâm nhập hoặc can thiệp trái phép vào quyền lợi hoặc lãnh thổ của một cá nhân hoặc tổ chức khác

The government was accused of attempting to encroach upon the powers of the local council.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi