D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdivider

divider

vách ngăn / com-pa
[C] Đếm được
Số nhiều: dividers

divider là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mô tnhng vt thcó chc năng chia tách hoc đo đạc khác nhau. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường gi lên hìnhnh ca mt vt cn vt lý dùng để phân chia không gian, to ra sriêng tư hoc tchc li khu vc làm vic.

A divider is a specific physical object, like a partition wall or a mathematical tool.

Ý nghĩa

Danh từvách ngăn

Một vật thể vật lý được dùng để chia tách hai khu vực hoặc hai vật

The office has a plastic divider between the desks.

Danh từcom-pa

Một công cụ được dùng để đo khoảng cách hoặc đánh dấu các hình tròn

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi