D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdevilish

devilish

độc ác / tinh quái / cực kỳ khó khăn
Tính từ
So sánh hơn: more devilishSo sánh nhất: most devilish

devilish là mt tính từ đa nghĩa, mang sc thái biu cm mnh mtùy thuc vào ngcnh sdng. Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là schuyn đổi gia nghĩa tiêu cc (độc ác) và nghĩa tích cc/hóm hnh (tinh quái).

Ý nghĩa

Tính từđộc ác

Có đặc điểm của ác quỷ; gian ác, tàn nhẫn hoặc cực kỳ khó chịu

The dictator was known for his devilish cruelty toward prisoners.

Tính từtinh quái

Tinh nghịch theo cách vui vẻ hoặc trêu chọc

She gave him a devilish grin before hiding his keys.

Tính từcực kỳ khó khăn

Cực kỳ khó khăn, khó chịu hoặc dữ dội

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi