D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcruiser

cruiser

tàu tuần tra / xe mô tô phân khối lớn / tàu du lịch
[C] Đếm được
Số nhiều: cruisers

Tcruiser mang ý nghĩa ct lõi là mt phương tin được thiết kế để di chuyn quãng đường dài mt cách bn bvà thoi mái, nhưng ý nghĩa cthsthay đổi hoàn toàn tùy theo ngcnh sdng.

Sphân bit theo ngcnh

Trong lĩnh vc quân sự, cruiser được hiu là tàu tun tra. Đây là loi tàu chiến có kích thước trung bình, cân bng gia tc độ và ha lc để có thhot động độc lp trên bin mà không cn shtrca hm đội. Đừng nhm ln vi destroyer (tàu khu trc) vn nhhơn và linh hot hơn, hoc battleship (tàu chiến hm) vn ln và nng nhơn.

Trong lĩnh vc xe cộ, cruiser chloi xe mô tô phân khi ln. Đặc đim ca dòng xe này là thiết kế ưu tiên sthư giãn, yên thp và tay lái cao, phù hp cho nhng chuyến đi do hoc hành trình dài trên xa lộ. Nó khác vi sportbike (xe mô tô ththao) vn tp trung vào tc độ và khnăng tăng tc nhanh.

Trong lĩnh vc du lch, cruiser (thường dùng trong cm cruise ship) là tàu du lch. Đây là nhng "khách sn ni" khng lvi đầy đủ tin nghi sang trng, phc vmc đích nghdưỡng thay vì vn ti thun túy.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là dch tt ccác tcruiser thành "tàu" vì ảnh hưởng tnghĩa gc ca tcruise (du ngon). Tuy nhiên, khi gp tnày trong văn bn vcơ khí hoc xe cộ, bn tuyt đối không được dch là "tàu" mà phi dch là "xe mô tô phân khi ln".

Sai: He bought a new cruiser for his road trip. (Anhy đã mua mt chiếc tàu mi cho chuyến đi đường bca mình.)
✅ Đúng: He bought a new cruiser for his road trip. (Anhy đã mua mt chiếc xe mô tô phân khi ln mi cho chuyến đi đường bca mình.)

Đặc đim ngpháp

cruiser là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng phương tin được đề cp trong câu.

Countable when referring to a specific vessel or motorcycle, such as one ship or one bike.

Ý nghĩa

Danh từtàu tuần tra

Một loại tàu chiến lớn và nhanh, được thiết kế cho các nhiệm vụ tầm xa và hoạt động độc lập

The naval cruiser patrolled the coast to deter enemy incursions.

Danh từxe mô tô phân khối lớn

Một loại xe mô tô được thiết kế để lái đường dài thoải mái, thường có yên thấp và tư thế lái thư giãn

He spent the summer riding his cruiser across the open highways of the West.

Danh từtàu du lịch

Một con tàu chở khách lớn được sử dụng cho các chuyến đi giải trí và tham quan

The luxury cruiser docked at the port with thousands of vacationers.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi