D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcrinkle

crinkle

làm nhăn / nhăn lại / nhăn / nếp nhăn / tiếng sột soạt
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: crinklesQuá khứ: crinkledPhân từ 2: crinkledV-ing: crinkling

crinkle mô tnhng nếp gp hoc nếp nhăn nhỏ, thường mang tính cht tm thi hoc nhnhàng. Đim đặc trưng ca tnày là skết hp gia hìnhnh (các nếp nhăn nhỏ) và âm thanh (tiếng st sot). Khi dùng để mô tkhuôn mt, nó thường gi lên nhng cm xúc tinh tế như sthích thú, nghi nghoc shài hước, thay vì sgin dhay đau đớn.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm nhăn
[~ something]

Làm cho một vật liệu tạo thành một loạt các nếp gấp hoặc nếp nhăn nhỏ

She crinkled the piece of paper in her hand.

Nội động từnhăn lại

Tạo thành các nếp gấp hoặc nếp nhăn nhỏ, thường là do áp lực hoặc tuổi tác

The old parchment began to crinkle as it dried.

Ngoại động từnhăn
[~ something]

Co các cơ trên khuôn mặt, đặc biệt là quanh mắt, thường là do một cảm xúc như sự thích thú hoặc nghi ngờ

He crinkled his nose in distaste.

Danh từnếp nhăn

Một nếp gấp hoặc nếp nhăn nhỏ trong một vật liệu

There was a slight crinkle in the silk fabric.

Danh từtiếng sột soạt

Một âm thanh sắc, lách tách tạo ra khi vò hoặc gấp giấy hoặc nhựa

The crinkle of the candy wrapper alerted the dog.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi