D
Dicread
Trang chủTừ điểnCchauffeur

chauffeur

tài xế riêng / lái xe đưa đón
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: chauffeursQuá khứ: chauffeuredPhân từ 2: chauffeuredV-ing: chauffeuring

chauffeur không đơn thuần một người lái xe thông thường mang sắc thái sang trọng chuyên nghiệp hơn. Từ này dùng để chỉ một tài xế riêng được thuê để điều khiển các loại xe cao cấp hoặc xe sang cho những nhân địa vị, doanh nhân hoặc chính khách. Điểm khác biệt cốt lõi chauffeur thường đi kèm với các tiêu chuẩn khắt khe về trang phục (như mặc vest hoặc đồng phục) thái độ phục vụ chuẩn mực, không chỉ lái xe còn hỗ trợ hành khách trong suốt chuyến đi.

Phân biệt với các từ tương tự

Người học tiếng Anh thường dễ nhầm lẫn chauffeur với driver. Tuy nhiên, hai từ này sự khác biệt rệt về ngữ cảnh:

driver: một thuật ngữ chung cho bất kỳ ai điều khiển phương tiện giao thông. dụ, một người lái xe taxi hoặc người tự lái xe của mình đều driver.
chauffeur: Chỉ những tài xế riêng chuyên nghiệp. Nếu bạn nói my chauffeur, điều đó ngụ ý bạn một sự xa hoa hoặc địa vị nhất định. Nếu bạn nói my driver, điều đó thể chỉ đơn giản người lái xe cho bạn trong một tình huống cụ thể.

Một sai lầm phổ biến sử dụng chauffeur cho các dịch vụ vận tải công cộng hoặc lái xe đưa đón thông thường. dụ, bạn không nên gọi tài xế xe buýt hoặc tài xế Grab chauffeur điều này sẽ gây ra sự hiểu lầm về tính chất công việc.

Cách dùng trong thực tế

Đúng: The CEO arrived at the gala in a limousine, driven by his chauffeur. (Giám đốc điều hành đến buổi dạ tiệc trên một chiếc limousine, được lái bởi tài xế riêng của ông ấy.)
Sai: The bus chauffeur was very friendly. (Thay vào đó, hãy dùng bus driver tài xế xe buýt không phải tài xế riêng phục vụ nhân).

Từ này nguồn gốc từ tiếng Pháp, vậy mang theo một cảm giác tinh tế trang trọng hơn so với các từ tiếng Anh thuần túy. Về mặt ngữ pháp, chauffeur vừa thể đóng vai trò danh từ (người tài xế riêng) vừa thể động từ (hành động lái xe đưa đón ai đó bằng xe sang), mặc cách dùng danh từ phổ biến hơn nhiều.

Ý nghĩa

Danh từtài xế riêng

Người được thuê để lái xe ô tô tư nhân hoặc xe sang cho một người khác

The diplomat was driven to the airport by his chauffeur.

Ngoại động từlái xe đưa đón
[~ someone]

Lái xe đưa ai đó đi bằng ô tô, thường là một dịch vụ chuyên nghiệp hoặc để giúp đỡ

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi