pickle
dưa muối / tình thế khó khăn / muối dưa / ngâm bảo quản
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: picklesQuá khứ: pickledPhân từ 2: pickledV-ing: pickling
pickle mang hai sắc thái ý nghĩa hoàn toàn khác biệt: một là thực phẩm và hai là một tình huống ẩn dụ. Đối với người Việt, điểm cần lưu ý nhất là cách sử dụng từ này trong các thành ngữ tiếng Anh để tránh dịch quá sát nghĩa đen.
Ý nghĩa
Danh từdưa muối
Một loại rau củ, thường là dưa chuột, được bảo quản trong giấm hoặc nước muối
Danh từtình thế khó khăn
Một tình huống khó khăn, khó chịu hoặc gây xấu hổ mà khó có thể thoát ra được
Ngoại động từmuối dưa
[~ something]
Bảo quản thực phẩm trong nước muối hoặc giấm