D
Dicread
Trang chủTừ điểnAauthorship

authorship

việc viết tác phẩm / quyền tác giả / phong cách viết
Danh từ

authorship không chỉ đơn thun là hành động viết mt văn bn, mà nó bao hàm ckhía cnh pháp lý và scông nhn vmt trí tuệ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "vic viết tác phm", "quyn tác giả" hoc "phong cách viết". Người hc cn phân bit rõ gia vic to ra ni dung và quyn shu hp pháp đối vi ni dung đó.

Ý nghĩa

Danh từviệc viết tác phẩm

Việc đã viết một cuốn sách, bài báo hoặc một tác phẩm viết khác

Danh từquyền tác giả

Quyền pháp lý được công nhận là người sáng tạo ra một tác phẩm, thường liên quan đến bản quyền và sở hữu trí tuệ

The dispute over the authorship of the software code lasted for years.

Danh từphong cách viết

Phong cách hoặc cách thức đặc trưng mà một người sử dụng khi viết

The distinct authorship of the essays suggests they were written by the same person.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi