D
Dicread
Trang chủTừ điểnAappealing

appealing

hấp dẫn / lôi cuốn / khẩn thiết
Tính từ
So sánh hơn: more appealingSo sánh nhất: most appealing

appealing là mt tính từ đa năng, thường được dùng để mô tsthu hút vmt cm xúc, thgiác hoc lý trí. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "hp dn", "lôi cun" hoc "khn thiết". Đim mu cht là appealing không chỉ đơn thun là "đẹp" mà là to ra mt sc hút khiến người khác mun tiếp cn, shu hoc đồng ý.

Ý nghĩa

Tính từhấp dẫn

Thu hút hoặc đáng khao khát theo cách gợi lên sự quan tâm hoặc niềm vui

The idea of a long vacation in the tropics is very appealing to her.

Tính từlôi cuốn

Có đặc điểm làm hài lòng các giác quan, đặc biệt là thị giác hoặc thính giác

The bakery window was filled with appealing cakes and pastries.

Tính từkhẩn thiết

Đưa ra một lời yêu cầu giúp đỡ, lòng khoan dung hoặc sự thấu hiểu thông qua một biểu cảm đầy cảm xúc

He gave her an appealing look, hoping she would forgive his mistake.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi