D
Dicread
Trang chủTừ điểnAacquit

acquit

tuyên trắng án / thể hiện
Ngoại động từverb (reflexive)
Quá khứ: acquittedPhân từ 2: acquittedV-ing: acquitting

acquit trong ngcnh pháp lý mang nghĩa là tuyên trng án, tc là tòa án chính thc xác nhn mt người không có ti. Điu quan trng cn lưu ý là acquit không đơn thun là vic kết thúc mt vụ án, mà là mt phán quyết cthkhng định svô ti ca bcáo. Nó khác vi release (phóng thích), vì mt người có thể được phóng thích vì lý do nhân đạo hoc bo lãnh nhưng chưa chc đã được tuyên trng án.

Ví dụ: The jury acquitted him of all charges (Bi thm đoàn đã tuyên trng án cho anh ta đối vi mi cáo buc).

Ý nghĩa

Ngoại động từtuyên trắng án
[~ someone of something]

Tuyên bố chính thức trước tòa rằng một người không có tội đối với tội danh mà họ bị cáo buộc

The jury decided to acquit the defendant of all charges.

verb (reflexive)thể hiện
[~ oneself well/poorly in something]

Cư xử hoặc thực hiện theo một cách cụ thể khi đối mặt với một tình huống hoặc nhiệm vụ đầy thử thách

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi