D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpervert

pervert

xuyên tạc / làm hư hỏng / kẻ biến thái
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: pervertsQuá khứ: pervertedPhân từ 2: pervertedV-ing: perverting

pervert mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chvic làm sai lch mt điu gì đó khi trng thái tnhiên, đúng đắn hoc đạo đức. Khi đóng vai trò là động từ, nó không chỉ đơn thun là thay đổi, mà là sthay đổi theo hướng xu đi, gây hi hoc gây hiu lm. Ví dụ, khi nói vstht hoc công lý, pervert hàm ý mt hành động cố ý xuyên tc để trc li hoc che đậy sai phm.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch linh hot tùy theo đối tượng btác động. Nếu đối tượng là mt khái nim tru tượng như "công lý" (justice) hay "stht" (truth), hãy dùng từ "xuyên tc". Nếu đối tượng là con người, đặc bit là trem hoc thanh thiếu niên, pervert mang nghĩa "làm hư hng" vmt đạo đức hoc li sng.

Cn phân bit rõ pervert vi các tnhư distort hay misinterpret. Trong khi distort thường dùng cho vic làm biến dng hìnhnh hoc bóp méo thông tin mt cách khách quan hơn, thì pervert nhn mnh vào ssuy đồi về đạo đức hoc mc đích xu xa.

pervert the image (thường dùng distort để chhìnhnh bméo mó)
pervert the course of justice (xuyên tc tiến trình thc thi công lý)

Lưu ý vdanh tvà định kiến xã hi

Khi được sdng như mt danh từ, pervert (kbiến thái) là mt thut ngmang tính mit thvà phán xét nng nề. Nó dùng để chnhng người có hành vi tình dc bcoi là lch lc hoc không thchp nhn được theo chun mc xã hi. Trong các văn bn pháp lý hoc y khoa hin đại, người ta có xu hướng sdng các thut ngtrung lp hơn, nhưng trong giao tiếp thông thường hoc văn chương, pervert vn được dùng để thhin sghê tm hoc lên án.

Đặc đim ngpháp

pervert va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ điu gì đang bxuyên tc hoc làm hư hng. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Ngoại động từxuyên tạc
[~ something]

Làm sai lệch hoặc làm hư hỏng ý nghĩa, mục đích hoặc ý định ban đầu của một điều gì đó

The lawyer was accused of trying to pervert the course of justice.

Ngoại động từlàm hư hỏng
[~ someone]

Dẫn dắt ai đó rời xa các chuẩn mực hành vi hoặc đạo đức được chấp nhận

Some critics argued that the movie would pervert the minds of young children.

Danh từkẻ biến thái

Một người có những ham muốn tình dục bị xã hội coi là bất thường hoặc không thể chấp nhận được

The police arrested the pervert after several reports of indecent exposure.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi