D
Dicread
HomeDictionaryWwoodshop

woodshop

xưởng mộc
Danh từ
Số nhiều: woodshops

woodshop dùng để chmt không gian chuyên dng, có thlà mt căn phòng trong trường hc hoc mt xưởng sn xut độc lp, nơi tp trung các thiết bnhư cưa, bào và máy khoan để chế tác đồ gỗ. Trong môi trường giáo dc, tnày thường gi lên hìnhnh các lp hc knăng thc hành, nơi hc sinh hc cách sdng công can toàn. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit woodshop vi carpentry shop hoc furniture workshop. Trong khi woodshop nhn mnh vào địa đim vt lý và các công csn có (thường dùng trong bi cnh hc tp hoc sthích cá nhân), thì carpentry thiên vknăng nghmc hoc công vic xây dng thô. Nếu bn mun nói vmt cơ ssn xut quy mô công nghip, tfactory hoc plant sphù hp hơn. Đúng: The students are in the woodshop. (Các hc sinh đangtrong xưởng mc.) Sai: The industrial woodshop produces thousands of chairs. (Thay vì dùng woodshop, hãy dùng furniture factory cho quy mô công nghip.) Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý mo từ đi kèm tùy thuc vào vic bn đang nói đến mt xưởng mc cthhay mt xưởng mc bt kỳ.

Ý nghĩa

Danh từxưởng mộc

Một căn phòng hoặc tòa nhà được trang bị các công cụ và máy móc để làm đồ gỗ

"The students spent their afternoon in the school woodshop building birdhouses."

Các học sinh đã dành cả buổi chiều trong xưởng mộc của trường trung học để đóng những ngôi nhà cho chim.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error