whirlwind
vòi rồng / chuỗi sự kiện dồn dập / chóng mặt
Danh từTính từ
Số nhiều: whirlwinds
Ý nghĩa
Danh từvòi rồng
Một cột không khí di chuyển nhanh theo hình tròn quanh một trục gần như thẳng đứng
"The dust whirlwind swept across the desert plain."
Cơn vòi rồng bất ngờ đã nhấc bổng đồ nội thất trong vườn lên không trung.
Danh từchuỗi sự kiện dồn dập
Một sự kiện hoặc một khoảng thời gian diễn ra rất nhanh và bao gồm nhiều hoạt động
"Their whirlwind romance led to a wedding only three weeks after they met."
Cặp đôi đã có một chuyến du lịch dồn dập khắp châu Âu, ghé thăm năm thành phố trong mười ngày.
Tính từchóng mặt
Diễn ra rất nhanh và đột ngột, thường theo cách gây cảm giác choáng ngợp hoặc chóng mặt
"The president embarked on a whirlwind tour of Southeast Asia."
Họ đã có một cuộc tình chóng mặt và kết hôn trong vòng ba tuần sau khi gặp nhau.