D
Dicread
HomeDictionaryVvelodrome

velodrome

sân đua xe đạp
Danh từ
Số nhiều: velodromes

Ý nghĩa

Danh từsân đua xe đạp

Một đấu trường chuyên dụng cho đua xe đạp lòng chảo, thường có đường đua hình bầu dục nghiêng làm bằng gỗ hoặc bê tông

"The athletes trained for months before competing in the national velodrome."

Các vận động viên đã tập luyện trong nhiều tháng tại sân đua xe đạp quốc gia trước khi tham dự Thế vận hội.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error