D
Dicread
HomeDictionarySslushy

slushy

nhão / nước đá xay
Tính từ
Số nhiều: slushiesSo sánh hơn: slushierSo sánh nhất: slushiest

Ý nghĩa

Tính từnhão

Bao gồm hoặc giống như tuyết hoặc băng tan một phần trộn với nước

"The roads were slushy and grey after the morning thaw."

Những con đường trở nên nhão và xám xịt sau đợt tan băng buổi sáng.

Tính từnước đá xay

Một loại đồ uống đông lạnh được làm từ đá nghiền, siro và các chất tạo hương

"The movie ended with a slushy scene that felt forced and unrealistic."

Lũ trẻ xếp hàng tại ki-ốt để mua một ly nước đá xay vị anh đào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error