D
Dicread
HomeDictionarySscentless

scentless

không mùi
Tính từ

scentless được sdng để mô tnhng vt thể, sinh vt hoc cht liu hoàn toàn không có mùi hương. Trong tiếng Anh, tnày mang sc thái trung tính, đơn thun là mt smô tvề đặc tính vt lý, không hàm ý tích cc hay tiêu cc. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit scentless vi odorless. Mc dù chai đều dch là "không mùi", nhưng odorless thường được dùng trong bi cnh kthut, hóa hc hoc y tế (ví dụ: khí không mùi), trong khi scentless thường gi liên tưởng đến hương thơm tnhiên ca hoa cỏ, nước hoa hoc mùi cơ thể. Mt đim lưu ý quan trng là không nên nhm ln vi fragrance-free. Trong khi scentless mô ttrng thái tnhiên không có mùi, thì fragrance-free thường được dùng cho các sn phm thương mi (như mphm) để chvic nhà sn xut không thêm hương liu nhân to vào sn phm. Ví dvn dng Đúng: a scentless flower (mt bông hoa không mùi - mô tả đặc tính tnhiên). Đúng: scentless soap (xà phòng không mùi - không có hương thơm). Đặc đim ngpháp scentless là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từkhông mùi

Không có mùi hoặc hương thơm

"The plant is scentless but has beautiful bright red flowers."

Loài cây này hoàn toàn không mùi, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho những người bị dị ứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error