D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpolka

polka

điệu polka / họa tiết chấm bi / nhảy polka
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: polkasQuá khứ: polkaedPhân từ 2: polkaedV-ing: polkaing

polka là mt từ đa nghĩa, được sdng chyếu trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau là âm nhc/khiêu vũ và thi trang. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit rõ ngcnh để không nhm ln gia mt hành động vn động và mt đặc đim hìnhnh.

Countable when referring to a specific dance piece or a single dot on a fabric. Uncountable when referring to the general style of dance or the pattern as a whole.

Ý nghĩa

Danh từđiệu polka

Một điệu nhảy sôi động của người Bô-hê-mi trong nhịp 2/4

They danced a fast polka at the wedding.

Danh từhọa tiết chấm bi

Một kiểu hoa văn trên vải bao gồm các dấu chấm cách đều nhau

She wore a red dress with white polka dots.

Ngoại động từnhảy polka
[~ someone][~ something]

Nhảy điệu polka

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi