D
Dicread
HomeDictionaryNnon-metal

non-metal

phi kim
Danh từ
Số nhiều: non-metals

Ý nghĩa

Danh từphi kim

Một nguyên tố thiếu các đặc tính đặc trưng của kim loại, chẳng hạn như độ dẫn điện cao, độ bóng và tính dễ dát mỏng

"The periodic table contains several non-metals, including oxygen and nitrogen."

Bảng tuần hoàn chứa một vài phi kim, bao gồm oxy và nitơ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error