D
Dicread
HomeDictionaryNnephrectomy

nephrectomy

phẫu thuật cắt thận
Danh từ
Số nhiều: nephrectomies

nephrectomy là mt thut ngy khoa chuyên sâu dùng để chquy trình phu thut loi bmt phn hoc toàn bquthn. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là nhn din được cu trúc ca tnày: tin tnephr- (liên quan đến thn) và hu t-ectomy (phu thut ct bỏ). Vic nm vng hu t-ectomy sgiúp bn ddàng suy lun nghĩa ca nhiu thut ngy khoa tương tnhư appendectomy (ct rut tha) hay tonsillectomy (ct amidan). Phân bit phm vi phu thut Trong thc tế lâm sàng, tnày thường được chia thành hai loi chính để mô tmc độ can thip: Phu thut ct thn toàn phn (total nephrectomy): Loi bhoàn toàn mt quthn. Phu thut ct thn mt phn (partial nephrectomy): Chloi bphn mô btn thương hoc khi u, nhm bo tn ti đa chc năng thn còn li. Lưu ý vngcnh sdng Vì đây là mt thut ngkthut cao, nephrectomy chyếu xut hin trong các báo cáo y tế, hsơ bnh án hoc các cuc hi thoi gia các chuyên gia y tế. Trong giao tiếp thông thường vi bnh nhân, các bác sĩ thường sdng cm từ đơn gin hơn như kidney removal surgery để dhiu hơn. Tránh nhm ln thut ngnày vi các ththut chn đoán hoc điu trni khoa không xâm ln đối vi thn.

Ý nghĩa

Danh từphẫu thuật cắt thận

Việc phẫu thuật loại bỏ một hoặc cả hai quả thận

"The patient underwent a total nephrectomy to treat the renal tumor."

Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật cắt thận toàn phần để điều trị khối u ở thận.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error