D
Dicread
HomeDictionaryMmanlike

manlike

giống đàn ông

/ˈmanlʌɪk/

Tính từ

Tnày mô tmt đặc đim mô phng hoc tương tnhư đàn ông, thường tp trung vào các thuc tính vt lý như vóc dáng, ging nói hoc sc mnh. So vi tmasculine (nam tính) vn đề cp đến bn sc vn có hoc vai trò xã hi, thì manlike thiên vmô tvbngoài hoc hành vi hơn. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa trung lp (khi mô tmt bc tượng hoc mt loài động vt) hoc mang sc thái hơi tiêu cc khi dùng để mô tmt người phnữ, gi ý vsthiếu ht nhng nét ntính truyn thng. Nó mang hàm ý vsmô phngmt thgì đó "ging" đàn ông nhưng thc tế có thkhông phi là nam gii.

Ý nghĩa

Tính từgiống đàn ông

Có những đặc điểm, ngoại hình hoặc phẩm chất thường gắn liền với nam giới

"The statue had a rugged, manlike physique that commanded attention."

Bức tượng có một vóc dáng vạm vỡ, giống đàn ông, tạo nên một vẻ uy nghiêm thu hút sự chú ý.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error