D
Dicread
HomeDictionaryMmango

mango

xoài
[C/U] Cả hai
Số nhiều: mangoes

mango dùng để chmt loi trái cây nhit đới phbiến, trong tiếng Vit là "xoài". Vmt ngnghĩa, tnày mang sc thái trung tính và được sdng rng rãi trong cvăn phong đời thường ln các văn bn kthut vnông nghip hocm thc. Khi sdng, người hc cn lưu ý rng mango thường được dùng làm danh từ đếm được khi nói vtng qucthvà danh tkhông đếm được khi nói vloi trái cây hoc hương vnói chung.

Phân bit vi các thut ngtương t

Trong tiếng Anh, không có sphân bit rch ròi gia các ging xoài thông qua các tvng riêng bit như trong tiếng Vit (ví dụ: xoài cát, xoài tượng). Để mô tchi tiết, người ta thường thêm các tính tbnghĩa phía trước như honey mango (xoài mt) hoc green mango (xoài xanh). Mt li phbiến ca người Vit là cgng dch sát nghĩa các tên ging xoài đặc thù sang tiếng Anh, điu này có thkhiến người bn ngkhó hình dung. Thay vào đó, hãy sdng mô tvề đặc đim tht quhoc màu sc.

Đúng: I love eating ripe mangoes (Tôi thích ăn xoài chín).
Đúng: The smoothie has a strong mango flavor (Sinh tnày có hương vxoài đậm đà).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Khi nói vmt quxoài cthể, hãy sdng mo ta hoc the và có thchuyn sang snhiu mangoes. Tuy nhiên, khi đề cp đến xoài như mt nguyên liu trong nu ăn hoc mt hương vị, tnày sẽ đóng vai trò là danh tkhông đếm được.

I bought a mangoes (Sai ngpháp vì dùng mo tsố ít vi danh tsnhiu).
Mt quxoài: a mango
Nhiu quxoài: mangoes

Countable when referring to the individual whole fruits sitting in a bowl. Uncountable when referring to the fruit as a food ingredient or flavor, such as in a mango smoothie.

Ý nghĩa

Danh từxoài

Một loại trái cây hạch nhiệt đới với phần thịt màu vàng cam ngọt, mọng nước và một hạt lớn ở giữa

I bought a ripe mango from the market.

Tôi đã mua một quả xoài chín từ chợ.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error