D
Dicread
Trang chủTừ điểnSselfless

selfless

vị tha
Tính từ
So sánh hơn: more selflessSo sánh nhất: most selfless

selfless mô tmt phm cht cao đẹp, khi mt người sn lòng hy sinh li ích, thi gian hoc công sc ca bn thân để giúp đỡ người khác mà không mưu cu li ích cá nhân. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "vtha". Đim mu cht ca selfless là sxóa bcái "tôi" trong hành động, to ra mt cm giác vsthun khiết và tn ty tuyt đối.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln selfless vi mt stkhác có nghĩa gn ging nhưng sc thái khác nhau:

unselfish: Đây là tgn nghĩa nht, nhưng unselfish thường mang nghĩa "không ích kỷ" (mc độ cơ bn), trong khi selfless mang sc thái mnh mhơn, gi lên shy sinh cao choc lòng vtha sâu sc.
altruistic: Tnày mang tính hc thut và trang trng hơn, thường dùng để chmt triết lý hoc nguyên tc sng vì cng đồng, trong khi selfless thiên vmô ttính cách hoc mt hành động cthtrong đời sng hàng ngày.

Ví dụ: Mt người chia sẻ đồ ăn vi bn là unselfish, nhưng mt người dành cả đời để chăm sóc bnh nhân nghèo mà không nhn thù lao thì được gi là selfless.

Lưu ý vcách dùng và by ngôn ng

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln gia "vtha" (trong selfless) và "vtha" theo nghĩa "bao dung/tha thứ" (forgiving). Trong tiếng Anh, selfless hoàn toàn không liên quan đến vic tha thcho li lm ca người khác, mà chtp trung vào shy sinh vì người khác.

Sai: Dùng selfless để nói vvic tha thcho mt người bn đã làm sai.
✅ Đúng: Her selfless devotion to the poor (Stn ty vtha ca cô ấy đối vi nhng người nghèo).

Vmt ngpháp, selfless là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từvị tha

Quan tâm đến nhu cầu và mong muốn của người khác hơn là của bản thân mình

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi