D
Dicread
HomeDictionaryFfirstborn

firstborn

con đầu lòng / con trưởng
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: firstborns

Thut ngnày mang đậm sc nng ca truyn thng và skvng. Nó thường gi lên hìnhnh vquyn trưởng tử, nơi đứa con cstha hưởng nhiu trách nhim, quyn hn hoc tài sn nht. Tnày hàm cha mt cm giác vsự ưu tiên và vai trò dn dt, điu này to nên skhác bit so vi cách gi đơn thun là con cả. Trong các bi cnh tôn giáo hoc lch sử, tnày gi ý vmt địa vthiêng liêng hoc được chỉ định sn. firstborn mang sc thái trang trng và nghiêm cn hơn so vi teldest, thường xut hin trong các ghi chép gia phhoc các câu chuyn trong kinh thánh để nhn mnh thtsinh đặc bit, điu vn quyết định vai trò ca mt người trong hthng phân cp gia đình.

Used when referring to a specific person who holds the position of the first child.

Ý nghĩa

Danh từcon đầu lòng

Đứa con đầu tiên được sinh ra bởi một người hoặc một cặp vợ chồng

"She is the firstborn of three siblings."

Cô ấy là con đầu lòng trong số ba anh chị em.

Tính từcon trưởng

Được sinh ra đầu tiên trong số các con

"He inherited the estate as the firstborn son."

Anh ấy được thừa kế gia sản với tư cách là con trai trưởng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error