D
Dicread
HomeDictionaryFfeminist

feminist

nhà nữ quyền / thuộc về nữ quyền
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: feminists

Thut ngnày mang đậm sc thái chính trvà xã hi, vi ý nghĩa thay đổi đáng ktùy thuc vào góc nhìn ca người nói. Theo nghĩa tích cc, tnày gi lên hìnhnh vsgii phóng, quyn tquyết và vic xóa bcác rào cn hthng để đảm bo công bng cho phnữ. Ngược li, theo nghĩa tiêu cc hoc chtrích, tnày đôi khi được dùng để ám chmt thái độ hung hăng hoc bài trnam gii. Chính sự đối lp này khiến tfeminist trthành tâm đim ca nhng căng thng văn hóa, chuyn dch tmt mô tvnim tin triết hc sang mt nhãn dán vbn sc hoc khuynh hướng chính trị.

Referring to individual people who hold these beliefs.

Ý nghĩa

Danh từnhà nữ quyền

Người ủng hộ hoặc vận động cho sự bình đẳng về quyền lợi và cơ hội giữa phụ nữ và nam giới

"She has been a dedicated feminist since her college days."

Cô ấy đã là một nhà nữ quyền tận tụy kể từ những ngày còn học đại học.

Tính từthuộc về nữ quyền

Liên quan đến hoặc ủng hộ lý thuyết nữ quyền

"The organization published a feminist critique of the legal system."

Tổ chức này đã công bố một bài phê bình hệ thống pháp luật dưới góc nhìn nữ quyền.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error