D
Dicread
HomeDictionaryEenchantress

enchantress

phù thủy nữ / người phụ nữ quyến rũ
Danh từ
Số nhiều: enchantresses

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng enchantress mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh. Đầu tiên, trong văn hc kỳ ảo hoc truyn ctích, tnày chmt người phncó khnăng sdng ma thut để điu khin hoc gâynh hưởng lên người khác. Tuy nhiên, khác vi witch (phù thy) thường mang hàm ý tiêu cc, độc ác hoc đáng sợ, enchantress thường gi lên hìnhnh mt người phnbí ẩn, quyn năng và có sc hút klạ. Thhai, trong ngcnh đời thường hoc văn chương lãng mn, enchantress được dùng như mt phépn dụ để chmt người phncó vẻ đẹp và squyến rũ đến mc khiến người khác bmê hoc, như thhbtrúng mt li nguyn tình yêu. Khi dùng vi nghĩa này, tnày nhn mnh vào sc mnh ca shp dn khó cưỡng hơn là vẻ đẹp thun túy. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ enchantress vi mt stdgây nhm ln: witch: Thường dùng cho phù thy nói chung, thường gn lin vi hìnhnh tiêu cc hoc hc ám. sorceress: Cũng là nphù thy, nhưng nhn mnh vào vic hc tp và thc hành các nghi lma thut phc tp, mang tính kthut hơn là squyến rũ. seductress: Chngười phnquyến rũ để lôi kéo người khác vào mi quan htình cm hoc tình dc, mang sc thái thc tế và đôi khi là thao túng, thiếu đi yếu tố "ma mị" hay "kỳ ảo" như enchantress. Lưu ý vngpháp enchantress là mt danh từ đếm được. Trong tiếng Anh hin đại, tnày ít khi được dùng trong giao tiếp hàng ngày mà chyếu xut hin trong các tác phm văn hc, thơ ca hoc khi mun to ra mt bu không khí trang trng, huyn bí.

Ý nghĩa

Danh từphù thủy nữ

Một người phụ nữ sử dụng ma thuật hoặc thuật phù thủy để niệm chú và gây ảnh hưởng lên người khác

"The enchantress cast a sleeping spell over the entire kingdom."

Nữ phù thủy đã niệm một câu chú ngủ say lên toàn bộ vương quốc.

Danh từngười phụ nữ quyến rũ

Một người phụ nữ cực kỳ quyến rũ hoặc hấp dẫn, thường theo cách khiến người khác bị mê hoặc hoặc say đắm

"He was completely captivated by the beauty and grace of the young enchantress."

Nhà thơ trẻ đã hoàn toàn bị mê hoặc bởi người phụ nữ quyến rũ của phòng khách.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error