D
Dicread
Trang chủTừ điểnLliterate

literate

biết chữ / thông thạo
Tính từ
So sánh hơn: more literateSo sánh nhất: most literate

literate trước hết được dùng để chkhnăng cơ bn nht là biết đọc và viết. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "biết chữ". Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, literate thường được mrng nghĩa để chsthông tho hoc am hiu sâu sc vmt lĩnh vc chuyên môn cthể, đặc bit là công nghệ.

Ý nghĩa

Tính từbiết chữ

Có khả năng đọc và viết

The program aims to ensure that every adult in the village becomes literate.

Tính từthông thạo

Có kiến thức hoặc thành thạo trong một lĩnh vực hoặc chủ đề cụ thể

Many young professionals are highly computer literate but lack basic financial knowledge.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi