D
Dicread
HomeDictionaryCcurie

curie

curie
[C] Đếm được
Số nhiều: curies

curie là mt thut ngchuyên ngành vt lý và hóa hc, được đặt theo tên ca Marie và Pierre Curie. Trong tiếng Anh, tnày được sdng như mt danh từ đếm được để chỉ đơn vị đo độ phóng xạ. Khi sdng, người hc cn lưu ý rng đây là mt đơn vị đo lường cthể, không phi là mt tính thay mt khái nim chung vphóng xạ. Phân bit vi các đơn vị đo lường khác Trong các văn bn khoa hc hin đại, curie thường được so sánh hoc thay thế bng becquerel (Bq), đơn vchun trong hệ đo lường quc tế (SI). Trong khi curie biu thmt lượng phóng xrt ln (3,7 x 10^10 phân rã mi giây), thì becquerel chbiu thmt phân rã duy nht mi giây. Do đó, khi dch hoc sdng curie, bn cn xác định rõ quy mô ca ngun phóng xạ đang được đề cp để tránh nhm ln vcường độ. Ví dụ đúng: The sample has an activity of 1 curie. (Mu thcó độ phóng xlà 1 curie.) Ví dsai: The radiation is very curie. (Sai vì curie là đơn vị đo, không phi tính tmô ttính cht phóng xạ. Thay vào đó hãy dùng radioactive). Lưu ý vchính tvà nhm ln Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ curie (đơn vị đo) vi curie pointim Curie) trong vt lý ttính. curie point là nhit độ mà ti đó mt vt liu mt đi đặc tính st từ, đây là mt khái nim hoàn toàn khác vi vic đo cường độ phóng xạ. Ngoài ra, hãy cn thn để không nhm ln vi các tcó phát âm tương tnhưng không liên quan trong tiếng Anh thông dng. Đặc đim ngpháp Vì là mt đơn vị đo lường, curie tuân theo quy tc số ít và snhiu thông thường trong tiếng Anh. Khi giá trln hơn 1, tnày sẽ được thêm đuôi -s thành curies. Số ít: 1 curie Snhiu: 2 curies, 10 curies

Countable when measuring specific quantities of radioactive emission, such as calculating how many curies are present in a medical isotope.

Ý nghĩa

Danh từcurie

Một đơn vị đo độ phóng xạ tương đương với 3,7 x 10^10 phân rã mỗi giây

"The sample emitted 2 curies of radiation."

Mẫu thử đã phát ra 2 curie bức xạ.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error