D
Dicread
Trang chủTừ điểnRresistive

resistive

có điện trở
Tính từ
So sánh hơn: more resistiveSo sánh nhất: most resistive

resistive là mt thut ngchuyên ngành kthut, chyếu được sdng trong lĩnh vc đin tvà vt lý để mô tả đặc tính ca mt vt liu hoc linh kin có khnăng cn trdòng đin. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "có đin trở" hoc "có tính đin trở".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khác vi động tresist (chng li, kháng cự) mang nghĩa chung vsphn đối hoc ngăn chn mt tác động nào đó, resistive tp trung cthvào khnăng vt lý ca vt liu trong vic to ra đin trở. Khi mt linh kin được gi là resistive, nó có nghĩa là linh kin đó hot động da trên nguyên lý tiêu tán năng lượng đin dưới dng nhit, thay vì lưu trnăng lượng như các linh kin tụ đin hay cun cm.

Mt ví dụ đin hình là resistive heating (gia nhit bng đin trở), nơi dòng đin chy qua mt vt liu có đin trcao để to ra nhit lượng, như trong bàn là hoc máy sưởi.

Phân bit vi các thut ngdnhm ln

Người hc cn phân bit rõ resistive vi resistant. Mc dù chai đều bt ngun tgc resist, nhưng chúng có ứng dng hoàn toàn khác nhau:

resistive: Chỉ đặc tính kthut liên quan đến đin trở (ví dụ: resistive load - ti đin trở). Đây là mt mô tvchc năng vt lý.
resistant: Chkhnăng chng li mt tác nhân gây hi hoc tác động bên ngoài (ví dụ: water-resistant - chng nước, heat-resistant - chu nhit). Đây là mt mô tvề độ bn hoc khnăng bo vệ.

Sai: a resistive material to water (Mt vt liu có đin trở đối vi nước)
✅ Đúng: a water-resistant material (Mt vt liu chng nước)

Đặc đim ngpháp

resistive đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Trong các văn bn kthut, nó thường xut hin trong các cm tcố định như resistive circuit (mch đin trở) hoc resistive switching (chuyn mch đin trở). Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng "có đin trở" hoc "tính đin trở" để đảm bo stnhiên và chính xác vmt chuyên môn.

Ý nghĩa

Tính từcó điện trở

Chống lại dòng điện

The circuit includes a resistive element to limit the voltage.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi