D
Dicread
Trang chủTừ điểnSspool

spool

ống chỉ / quấn vào suốt
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: spoolsQuá khứ: spooledPhân từ 2: spooledV-ing: spooling

spool chyếu được dùng để chmt vt dng hình trdùng để lưu trcác loi si dài như chkhâu, dây đin hoc phimnh. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "ống chỉ", "cun dây" hoc "sut". Đim mu cht là spool nhn mnh vào cái lõi hình trcng mà si vt liu được qun xung quanh, khác vi roll (cun) thường dùng cho nhng vt liu thtrcu trúc hoc không có lõi cng rõ rt (ví dụ: a roll of toilet paper - mt cun giy vsinh).

Ý nghĩa

Danh từống chỉ

Một thiết bị hình trụ hoặc suốt mà chỉ, dây hoặc phim được quấn quanh

She bought a spool of heavy-duty sewing thread.

Ngoại động từquấn vào suốt
[~ something]

Quấn một đoạn vật liệu, chẳng hạn như dây hoặc băng, vào một cái suốt hình trụ

The machine is designed to spool the cable automatically.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi